Nghĩa chính
- Gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Brought into being by one's begetter(s).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-begottentính từ | tính từ | Thuộc dòng dõi thấp kém |
| only-begottentính từ | tính từ | Là con một của cha mẹ (đặc biệt là bố của một người) |
Họ từ (word family)
cùng gốc begottenVí dụ
- ' , .'Giờ ta đã biết rằng ngươi thật sự kính sợ Đức Chúa Trời, vì ngươi sẵn sàng giết đứa con một của mình vì Ngài.
- , Father's , .Nhưng Đức Chúa Trời là Con Một, ở bên cạnh Cha, đã làm cho người ta biết Ngài.
- , , ,Ta thề với chính mình, Đấng Toàn Năng phán, giờ đây ngươi sẽ không tiếc đứa con một của mình,