Dịch

only-begotten

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là con một của cha mẹ (đặc biệt là bố của một người)tính từkhông so sánh (not comparable)Being the only child of one’s parent (especially one’s father)
  2. Một trong những thuộc tính của Chúa Giêsu Kitô, Con Một của Thiên Chúa Chatính từkhông so sánh (not comparable)One of the attributes of Jesus Christ, the only-begotten Son of God the Father.

Nguồn gốc (etymology)

onlybegotten

  1. từ tiếng Anh trung đạioonlybigeten
  2. dịch sát từ tiếng Latinhūnigenitus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμονογενήςmonogenḗs

Ngôn ngữ khác

AI