Nghĩa chính
- Ăn xindanh từThe act of one who begs.
- Tiền hoặc hàng hóa có được bằng cách ăn xin.danh từthường dùng số nhiều (usually plural)Money or goods acquired by begging.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của begđộng từpresent participle and gerund of beg
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beggingDạng gốc (base form)
- beggingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| begging letterdanh từ | danh từ | Thư xin tiền, thư cầu xin |
| go beggingđộng từ | động từ | Không ai cần đến, không ai cầu đến |
| e-beggingdanh từ | danh từ | Hành vi xin tiền người lạ qua Internet |
| begging bowldanh từ | danh từ | Chiếc bát được người ăn xin cầm để kiếm tiền và thức ăn |
| soft beggingdanh từ | danh từ | Hành vi gạ gẫm tiền hoặc các lợi ích vật chất khác một cách gián tiếp từ các thành viên của cộng đồng trực tuyến, thường có những câu chuyện buồn về khó khăn cá nhân hoặc gia đình nhằm khơi dậy cảm giác đồng cảm |
| question-beggingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cầu xin câu hỏi; tuần hoàn một cách logic |
| begging the questiondanh từ | danh từ | Ngụy biện logic trong đó tiền đề của một lập luận chứa đựng một giả định trực tiếp hoặc gián tiếp rằng kết luận đó là đúng; đưa ra một lập luận vòng tròn; lý luận tuần hoàn |
Ví dụ
- […]Những người Brahman gây phiền nhiễu khi ăn xin tiền [...]
- […] , " !" , — — .Rồi một mụ già gầy gò [...] rên rỉ, "Hai xu cho hai ounce!" và phải rời khỏi cửa hàng mà không có thịt, vì thu nhập — hay tiền ăn xin — của mụ không đủ để trả mức giá nhỏ đó.
- .Anh ấy đang van xin Linda.
Họ từ (word family)
cùng gốc beggingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- askingđồng nghĩacầu xin một cách khẩn khoản.