Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-begging
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành vi xin tiền người lạ qua Internet
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of asking strangers for money via the Internet.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cyberbegging
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
begging
crowdfunding
AI
1
Hành vi xin tiền người lạ qua Internet
1
Hành vi xin tiền người lạ qua Internet
1
Hành vi xin tiền người lạ qua Internet