Dịch

begging letter

danh từ (noun)
US/ˈbɛɡɪŋ ˈlɛtɚ/

Nghĩa chính

  1. Thư xin tiền, thư cầu xindanh từA letter in which the writer asks for money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. begging letterDạng gốc (base form)
  2. begging lettersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , .Tôi, người viết bài này, trong một thời gian dài, đã là đối tượng nhận được những lá thư xin tiền.

AI