Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
beggingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ăn xin
trạng từ
in a begging manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beggingly
Dạng gốc
(base form)
more beggingly
So sánh hơn
(comparative)
most beggingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
begging
+
-ly
AI
1
Một cách ăn xin
1
Một cách ăn xin
1
Một cách ăn xin