Dịch

beefcake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh một hoặc nhiều người đàn ông cơ bắp, rắn chắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Imagery of one or more muscular, well-built men.
  2. Một người đàn ông như vậy, đặc biệt được coi là đáng khao khát về mặt thể chấtdanh từđếm được (countable)Such a male, especially as seen as physically desirable.
  3. Loại bánh làm từ thịt bòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patty made of beef.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beefcakeDạng gốc (base form)
  2. beefcakesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .
  • bugshit. , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc beefcake

AI