Dịch

Adonis

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chàng trai trẻ đẹp được Aphrodite yêudanh từ riêngA beautiful young man loved by Aphrodite.
  2. Họdanh từ riêngA surname.
  3. Cộng đồng tại Quận Polk, Missouri, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Polk County, Missouri, United States.
  4. Người đàn ông đẹp traidanh từA beautiful man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. AdonisDạng gốc (base form)
  2. AdonisesSố nhiều (plural)
  3. Adonides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Adonis beltdanh từCác rãnh chậu
Adonis bluedanh từLoài bướm màu xanh sáng, Polyommatus bellargus, thuộc họ Lycaenidae
adonis plecodanh từAcanthicus adonis, một loài cá Brazil đôi khi được nuôi trong bể cá
autumn Adonisdanh từMắt gà lôi mùa thu (Adonis annua)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng tại Quận Tyler
  1. Cộng đồng tại Quận Tyler, Tây Virginia, MỹAn unincorporated community in Tyler County, West Virginia, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἌδωνιςÁdōnis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tammūz.Adonis của người Phoenicia đồng nhất với Tammūz.
  • , , .Có bốn đài phun nước với các bức tượng Neptune, vợ ông là Amphitrite, Diana và Adonis tại Quảng trường Chợ.
  • .Tom không phải là một Adonis nhưng anh ấy chắc chắn rất hấp dẫn khi bước ra khỏi chiếc Lamborghini trong bộ vest Armani.

AI