Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chàng trai trẻ đẹp được Aphrodite yêudanh từ riêngA beautiful young man loved by Aphrodite.
- Họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng tại Quận Polk, Missouri, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Polk County, Missouri, United States.
- Người đàn ông đẹp traidanh từA beautiful man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AdonisDạng gốc (base form)
- AdonisesSố nhiều (plural)
- Adonides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adonis beltdanh từ | danh từ | Các rãnh chậu |
| Adonis bluedanh từ | danh từ | Loài bướm màu xanh sáng, Polyommatus bellargus, thuộc họ Lycaenidae |
| adonis plecodanh từ | danh từ | Acanthicus adonis, một loài cá Brazil đôi khi được nuôi trong bể cá |
| autumn Adonisdanh từ | danh từ | Mắt gà lôi mùa thu (Adonis annua) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng tại Quận Tyler
- Cộng đồng tại Quận Tyler, Tây Virginia, MỹAn unincorporated community in Tyler County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc AdonisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἌδωνιςÁdōnis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tammūz.Adonis của người Phoenicia đồng nhất với Tammūz.
- , , .Có bốn đài phun nước với các bức tượng Neptune, vợ ông là Amphitrite, Diana và Adonis tại Quảng trường Chợ.
- .Tom không phải là một Adonis nhưng anh ấy chắc chắn rất hấp dẫn khi bước ra khỏi chiếc Lamborghini trong bộ vest Armani.