Nghĩa chính
- Lưỡi lêdanh từA blade mounted to the end of a long gun, originally with a handle inserted into the bore, now usually attached underbarrel.
- Chốt hãmdanh từA pin which plays in and out of holes made to receive it, and which thus serves to engage or disengage parts of the machinery.
- Đâm bằng lưỡi lêđộng từngoại động từ (transitive)To stab with a bayonet.
- Ép buộc bằng vũ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To compel or drive by the bayonet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bayonetNguyên thể (infinitive)
- bayonetsSố nhiều (plural)
- bayonettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bayonetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bayonettingPhân từ I (present participle)
- bayonetingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bayonet sbđâm ai bằng lưỡi lê
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beef bayonetDương vậtsword bayonetLưỡi lê có hình dạng giống một thanh kiếm và có thể được sử dụng như một thanh kiếmbayonet chargeCuộc diễn tập quân sự trong đó một nhóm binh sĩ gắn lưỡi lê vào súng trường của họ và lao vào lực lượng địch để tham gia chiến đấu tầm gầnBayonet ConstitutionHiến pháp năm 1887 của Vương quốc HawaiiSpanish bayonetHesperoyucca whipplei.chưa dịchbayonet joint
Ví dụ
- “, : —.”“Ồ, cách đúng đắn để giết một người bằng lưỡi lê là thế này: Đầu tiên bạn đâm nó vào dưới xương sườn—ở đây.”
- dùng lưỡi lê ép chúng ta đầu hàng
- .Vasya bị giết bằng lưỡi lê.
Họ từ (word family)
cùng gốc bayonetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbaïonnette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha