Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bayoneta
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/baʒoˈneta/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lưỡi lê
danh từ
bayonet
2
Que thăm
danh từ
dipstick
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bayoneta
Dạng gốc
(base form)
bayoneta
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bayoneta
bayoneta
zo
Vết thương do lưỡi lê gây ra
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bayonet
Lưỡi lê
dipstick
Cây gậy hoặc que dùng để đo độ sâu của chất lỏng. Thường được sử dụng để kiểm tra mức chất lỏng trong bể hoặc bể chứa đục hoặc không thể tiếp cận được; máy đo
AI
1
Lưỡi lê
2
Que thăm
1
Lưỡi lê
2
Que thăm
1
Lưỡi lê
2
Que thăm