Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bayoneteer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lính được trang bị lưỡi lê
danh từ
A soldier armed with a bayonet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bayoneteer
Dạng gốc
(base form)
bayoneteer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bayonet
+
-eer
AI
1
Người lính được trang bị lưỡi lê
1
Người lính được trang bị lưỡi lê
1
Người lính được trang bị lưỡi lê