Nghĩa chính
- Thành ngữ bathdanh từA robe usually made of terrycloth intended to be worn when one is still damp from bathing or when there is no immediate need to dress fully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bathrobeDạng gốc (base form)
- bathrobesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tôi vẫn còn đang mặc áo choàng tắm.
- .Tom đã mặc một chiếc áo choàng tắm.
- .Tom đã mua một chiếc áo choàng tắm.
Họ từ (word family)
cùng gốc bathrobeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha