Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khăndanh từA cloth used for wiping, especially one used for drying anything wet, such as a person after a bath.
- Lau bằng khănđộng từngoại động từ (transitive)To dry by using a towel.
- Quất bằng khăn, đánh bằng khănđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a towel.
- Chèn khăn, nhét khăn bịt kínđộng từngoại động từ (transitive)To block up (a door, etc.) with a towel, to conceal the fumes of a recreational drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- towel yourself/sb/sth (down)lau khô người/ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh bằng gậy
- ngoại động từ (transitive)To beat with a stick, or "oaken towel".
Họ từ (word family)
cùng gốc towelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitowayle
- từ tiếng Pháp cổtoaille“towel”
- từ tiếng Latinh trung đạitoallia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cần một chiếc khăn để lau sàn nhà trơn trượt.
- .Anh ấy bước ra khỏi phòng tắm và dùng khăn lau khô người.
- , , .Chúng tôi thường mở cửa sổ, chèn khăn dưới khe cửa rồi biến phòng ngủ của tôi thành một buổi hòa nhạc của Allman Brothers.