Dịch

towel

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khăndanh từA cloth used for wiping, especially one used for drying anything wet, such as a person after a bath.
  2. Lau bằng khănđộng từngoại động từ (transitive)To dry by using a towel.
  3. Quất bằng khăn, đánh bằng khănđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a towel.
  4. Chèn khăn, nhét khăn bịt kínđộng từngoại động từ (transitive)To block up (a door, etc.) with a towel, to conceal the fumes of a recreational drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. towelNguyên thể (infinitive)
  2. towelsSố nhiều (plural)
  3. toweledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. towelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. towellingPhân từ I (present participle)
  6. towelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • towel yourself/sb/sth (down)lau khô người/ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh bằng gậy
  1. ngoại động từ (transitive)To beat with a stick, or "oaken towel".

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitowayle
  2. từ tiếng Pháp cổtoaille“towel”
  3. từ tiếng Latinh trung đạitoallia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cần một chiếc khăn để lau sàn nhà trơn trượt.
  • .Anh ấy bước ra khỏi phòng tắm và dùng khăn lau khô người.
  • , , .Chúng tôi thường mở cửa sổ, chèn khăn dưới khe cửa rồi biến phòng ngủ của tôi thành một buổi hòa nhạc của Allman Brothers.

AI