Nghĩa chính
- Áo ngủ, áo choàng ngủdanh từA long loose robe worn mainly by women for sleeping in.
- Áo choàng tắmdanh từA dressing gown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nightgownDạng gốc (base form)
- nightgownsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinyght gowne
Ví dụ
- ? .Cậu mặc áo ngủ đi ngủ á? Dễ thương thật.
- .Layla đang mặc áo ngủ của cô ấy.
- .Mary ra mở cửa trong bộ áo ngủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nightgownTừ liên quan (related word)