Dịch

nightgown

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Áo ngủ, áo choàng ngủdanh từA long loose robe worn mainly by women for sleeping in.
  2. Áo choàng tắmdanh từA dressing gown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightgownDạng gốc (base form)
  2. nightgownsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinyght gowne

Ví dụ

  • ? .Cậu mặc áo ngủ đi ngủ á? Dễ thương thật.
  • .Layla đang mặc áo ngủ của cô ấy.
  • .Mary ra mở cửa trong bộ áo ngủ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nightgown

AI