Nghĩa chính
- Bóng rổdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport in which two opposing teams of five players strive to put a ball through a hoop.
- Quả bóng rổ, trái bóng rổdanh từđếm được (countable)The particular kind of ball used in the sport of basketball.
- Chơi bóng rổđộng từnội động từ (intransitive)To play basketball.
- Ném kiểu bóng rổđộng từngoại động từ (transitive)To throw in a similar way to when shooting a basketball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- basketballNguyên thể (infinitive)
- basketballsSố nhiều (plural)
- basketballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- basketballingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basketball courtdanh từ | danh từ | Sân bóng rổ |
| basketball game | Trận đấu bóng rổ | |
| basketball playerdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng rổ |
| basketball team | Đội bóng rổ | |
| play basketball | Chơi bóng rổ | |
| professional basketball | Bóng rổ chuyên nghiệp | |
| basketball shoesdanh từ | danh từ | Một đôi giày thể thao cồng kềnh, được sản xuất để chống sốc và ổn định cho bàn chân |
| street basketballdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với streetball |
Ví dụ
- .Anh ấy theo đuổi bóng rổ như sự nghiệp của mình.
- all-Negro Đến thời trung học, anh đã chơi bóng rổ cùng những người giỏi nhất trong một giải đấu toàn người da đen.
- , .Anh nhấp một ngụm từ cốc cà phê giấy, vò nát nó rồi ném kiểu bóng rổ vào thùng rác nhỏ cách mình khoảng năm foot.