Dịch

basketball

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Bóng rổdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport in which two opposing teams of five players strive to put a ball through a hoop.
  2. Quả bóng rổ, trái bóng rổdanh từđếm được (countable)The particular kind of ball used in the sport of basketball.
  3. Chơi bóng rổđộng từnội động từ (intransitive)To play basketball.
  4. Ném kiểu bóng rổđộng từngoại động từ (transitive)To throw in a similar way to when shooting a basketball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basketballNguyên thể (infinitive)
  2. basketballsSố nhiều (plural)
  3. basketballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. basketballingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

basketball courtdanh từSân bóng rổ
basketball gameTrận đấu bóng rổ
basketball playerdanh từCầu thủ bóng rổ
basketball teamĐội bóng rổ
play basketballChơi bóng rổ
professional basketballBóng rổ chuyên nghiệp
basketball shoesdanh từMột đôi giày thể thao cồng kềnh, được sản xuất để chống sốc và ổn định cho bàn chân
street basketballdanh từĐồng nghĩa với streetball

Ví dụ

  • .Anh ấy theo đuổi bóng rổ như sự nghiệp của mình.
  • all-Negro Đến thời trung học, anh đã chơi bóng rổ cùng những người giỏi nhất trong một giải đấu toàn người da đen.
  • , .Anh nhấp một ngụm từ cốc cà phê giấy, vò nát nó rồi ném kiểu bóng rổ vào thùng rác nhỏ cách mình khoảng năm foot.

AI