Nghĩa chính
- Bóng rổdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Basketball.
- Số nhiều của hoopdanh từplural of hoop
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoopđộng từthird-person singular simple present indicative of hoop
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jump through hoopsđộng từ | động từ | Làm đủ trò khó khăn |
| play hoops | Chơi bóng rổ | |
| shoot hoops | Ném bóng rổ | |
| put through hoopsđộng từ | động từ | Làm cho (một người) nỗ lực hết sức để đáp ứng yêu cầu, thường là tùy tiện |
| hoop hoedanh từ | danh từ | Chiếc cuốc ẩu đả có một vòng ở đầu |
| hoop pinedanh từ | danh từ | Araucaria cunninghamii, một loại cây ở miền đông Australia và New Guinea |
Ví dụ
- !Đi ném bóng rổ đi!
- .Chúng tôi từng chơi bóng rổ cùng nhau.
- .Hãy cùng đi ném bóng rổ nào.