bars
A2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Dạng gốc:barThanh, thỏi, miếng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Số nhiều của bardanh từplural of bar
- Xà képdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of parallel bars.
- Chí lý, chuẩn luôn, đỉnhthán từSaid in response to a statement found to be witty, profound, well-spoken, or impactful.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của barđộng từthird-person singular simple present indicative of bar
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behind barscụm giới từ | cụm giới từ | Ở tù, sau song sắt |
| parallel barsdanh từ | danh từ | Xà kép |
| uneven barsdanh từ | danh từ | Xà lệch |
| jail barsdanh từ | danh từ | Lỗi hiển thị trong đó hình ảnh bị gián đoạn bởi các dải dọc cách đều nhau |
| wall barsdanh từ | danh từ | Loại thiết bị tập thể dục bao gồm một loạt các thanh ngang giống như thang, được sử dụng cho các bài tập thể dục cũng như phục hồi chức năng |
| stars and barsdanh từ | danh từ | Phương pháp đồ họa được sử dụng để rút ra công thức cho các hệ số nhiều tập hợp và các định lý tổ hợp khác, sử dụng các ký hiệu ★ và | |
| prisoners' barsdanh từ | danh từ | Trò chơi bắt tù binh (của trẻ con) |
| monkey barsdanh từ | danh từ | Phòng tập thể dục trong rừng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Xà lệch
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of uneven bars.
Họ từ (word family)
cùng gốc barNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sami đang ngồi sau song sắt.
- .Không có gì ngăn cản con đường của chúng tôi.
- .Sami từng ngồi sau song sắt.