Nghĩa chính
- Lỗi hiển thị trong đó hình ảnh bị gián đoạn bởi các dải dọc cách đều nhaudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A display fault in which the picture is disrupted by evenly-spaced vertical bands.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem jail, bardanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Used other than figuratively or idiomatically: see jail, bar.