Dịch

wall bars

danh từ (noun)
US/ˈwɔl ˈbɑɹz/

Nghĩa chính

  1. Loại thiết bị tập thể dục bao gồm một loạt các thanh ngang giống như thang, được sử dụng cho các bài tập thể dục cũng như phục hồi chức năngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A type of exercise equipment consisting of a ladder-like series of horizontal bars, used for gymnastics exercises as well as rehabilitation.

Đồng nghĩa (synonym)

AI