Nghĩa chính
- Lễ rửa tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Christian sacrament, by which one is received into a church and sometimes given a name, generally involving the candidate to be anointed with or submerged in water.
- Lễ nhập môn, lễ thanh tẩy, lễ đặt têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar ceremony of initiation, purification or naming.
- Lễ đặt tên, thời khắc đặt têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moment at which an object is first assigned a proper name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baptismDạng gốc (base form)
- baptismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adult baptism | Lễ rửa tội cho người lớn | |
| baptism of firedanh từ | danh từ | Thử thách đầu đời |
| infant baptism | Lễ rửa tội cho trẻ em | |
| baptism by firedanh từ | danh từ | Nghi thức vượt qua sự sống còn hoặc thành công của một cuộc khủng hoảng hoặc thử thách |
| se-baptismdanh từ | danh từ | Phép rửa được thực hiện bởi chính mình và cho chính mình |
| half-baptismdanh từ | danh từ | Lễ rửa tội riêng tư ngắn gọn, trước đây được sử dụng khi một đứa trẻ sơ sinh có nguy cơ tử vong |
| blood baptismdanh từ | danh từ | Sự tử đạo của những người chưa được rửa tội. Họ được coi là đã được rửa tội bằng máu, và điều này được coi là sự thay thế hoàn toàn cho lễ rửa tội theo nghĩa đen |
| baptism of blooddanh từ | danh từ | Sự tử đạo Kitô giáo |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lễ rửa tội
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc baptismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibapteme
- từ tiếng Pháp cổbatesme
- từ tiếng Latinh muộnbaptisma
Ví dụ
- child’s .Lễ rửa tội của đứa trẻ được cử hành tại nhà thờ cổ.
- .Các tín hữu phái Báp-tít từ chối làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh.
- .Hôm nay là lễ rửa tội của cậu ấy.