christening
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lễ rửa tội, lễ ban thánh tẩydanh từThe Christian sacrament at which someone, usually a child, is baptized and given a Christian name.
- Lễ đặt tên, lễ khai mạcdanh từAny instance of someone's or something's being christened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- christeningDạng gốc (base form)
- christeningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demure as a whore at a christeningcụm từ | cụm từ | Hoàn toàn đoan trang |
| as demure as a whore at a christening | Chưa có nghĩa | |
| as demure as an old whore at a christening | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc christeningVí dụ
- , : " !"Mẹ đỡ đầu đã chúc con tàu nhân lễ hạ thủy, trong số những điều khác: "Mong sao luôn có đủ nước dưới sống tàu!
- , , .Sau khi lễ rửa tội kết thúc, đoàn người trở về cung điện của Nhà vua, nơi đã chuẩn bị một bữa yến tiệc lớn cho các nàng tiên.
- !Chúc mừng lễ rửa tội!