Nghĩa chính
- Xúc xích bolognadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of sausage; bologna.
- Lời nhảm nhídanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baloneyDạng gốc (base form)
- baloneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no matter how thin you slice it, it's still baloneycụm từ | cụm từ | Bất kể người ta có đưa ra bao nhiêu điểm thông minh hay sự phân biệt tinh tế, điều người ta đang nói vẫn là sai lầm hoặc vẫn vô nghĩa |
| baloney ponydanh từ | danh từ | Dương vật |
| phony-baloneytính từ | tính từ | Giả mạo; lừa đảo |
Ví dụ
- ! !Thật nhảm nhí! Tôi không tin một lời nào!
- ?Ăn bánh mì kẹp xúc xích bologna nhé?
- .Những gì bạn nói thật nhảm nhí.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa