Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
globaloney
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ɡ
l
əʊ
.
b
ə
ˈ
l
əʊ
.
n
iː
/
US
/ˌ
ɡ
l
oʊ
.
b
ə
ˈ
l
oʊ
.
n
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Những ý tưởng vô lý hoặc vô nghĩa hoặc nói chuyện về các vấn đề toàn cầu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absurd or nonsensical ideas or talk on global issues.
Nguồn gốc
(etymology)
global
+
baloney
Ví dụ
We
must
beware
of
any
form
of
‘
globaloney
’.
But
much
of
what
Mr
.
Wallace
calls
his
global
thinking
is
,
no
matter
how
you
slice
it
,
still
“
globaloney
”.
AI
1
Những ý tưởng vô lý hoặc vô nghĩa hoặc nói chuyện về các vấn đề toàn cầu
1
Những ý tưởng vô lý hoặc vô nghĩa hoặc nói chuyện về các vấn đề toàn cầu
1
Những ý tưởng vô lý hoặc vô nghĩa hoặc nói chuyện về các vấn đề toàn cầu