chuminada
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/t͡ʃumiˈnada/
Nghĩa chính
- Chuyện vớ vẩn; rácdanh từbaloney; tosh
- Chuyện vặt. Mô tả điều gì đó không có giá trị hoặc ít liên quan và một nhiệm vụ dễ hoàn thành. Thường được ký hợp đồng là "chuminá"danh từtrifle. Describes something of no value or of little relevance and a task that is easy to complete. Commonly contracted as "chuminá"
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuminadaDạng gốc (base form)
- chuminadasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh