Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Tên namdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages; rather rare in English.
- Vua Baldwin IVdanh từ riêngBaldwin IV, king of the Latin Kingdom of Jerusalem from 1174 to 1187. Also known as the leper king.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Táo Baldwindanh từA reddish, moderately acid, winter apple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BaldwinDạng gốc (base form)
- BaldwinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Baldwindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Baldwin, Quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳ |
| Baldwin Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Baldwin effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng mà theo đó khả năng học hỏi các hành vi mới của sinh vật ảnh hưởng đến thành công sinh sản của nó và do đó làm thay đổi cấu trúc di truyền của loài thông qua chọn lọc tự nhiên |
| Baldwin Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bay Minette |
| Baldwin's Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Whitmore, quận Newcastle-under-Lyme, Staffordshire, Anh (OS Grid ref SJ7940) |
| Baldwin's rulesdanh từ | danh từ | Một loạt các hướng dẫn nêu ra những ưu điểm tương đối của phản ứng đóng vòng trong các hợp chất béo |
| Baldwin's phosphorusdanh từ | danh từ | Chất lân quang có đặc tính kém thu được bằng cách đun nóng canxi nitrat |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Thủ tướng Stanley Baldwin
- Stanley Baldwin, British Prime Minister.
Họ từ (word family)
cùng gốc BaldwinVí dụ
- : “ , , they’ll .”Ông ấy thích ý nghĩa của bà đối với Baldwin và các ứng viên Dân chủ khác ở các vị trí thấp hơn trên lá phiếu: “Rất có thể, nếu họ bỏ phiếu cho bà làm tổng thống, họ cũng sẽ bầu thẳng cho toàn bộ danh sách Đảng.
- , Redvers, ; , .Dưới triều Vua Stephen, Lâu đài bị Baldwin de Redvers, Bá tước Devon, chiếm đoạt; dù Nhà vua sau đó nỗ lực tước quyền chiếm giữ của ông ta, những nỗ lực ấy đều không đem lại kết quả.