darwin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị biến đổi tiến hóa, đơn vị darwindanh từA unit of evolutionary change in evolutionary biology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- darwinDạng gốc (base form)
- darwinsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- darwinoutLoại bỏ (một người) khỏi nguồn gen khi họ có hành vi dại dột, thiếu suy nghĩ hoặc liều lĩnh
Cụm từ khác (phrase)Darwin DayNgày 12 tháng 2, ngày kỷ niệm hàng năm ngày sinh của Charles Darwin vào năm 1809Darwin fishBiểu tượng, được miêu tả là một con cá có chân, được sử dụng để thể hiện sự ủng hộ đối với thuyết tiến hóa khoa học như là nguyên nhân của sự đa dạng hóa loài, chứ không phải là chủ nghĩa sáng tạo trong Kinh thánhDarwin AwardMột trong những giải thưởng quốc tế được trao cho những người được cho là đã giúp cải thiện nguồn gen của con người bằng cách loại bỏ bản thân khỏi nó một cách ngu ngốc một cách ngoạn mụcDarwin driftHiện tượng một khối chất lỏng bị dịch chuyển vĩnh viễn sau khi cơ thể đi qua một chất lỏng - chất lỏng nằm yên ở xa cơ thểDarwin glassDạng thủy tinh tự nhiên được tìm thấy ở phía nam Queenstown ở Bờ Tây, TasmaniaKnight-Darwin lawQuan sát cho thấy không có sinh vật nào tự thụ tinh cho mình mãi mãi qua nhiều thế hệ
Họ từ (word family)
cùng gốc darwinVí dụ
- () 2.7 .Một darwin (d) bằng tốc độ tiến hóa tạo ra sự thay đổi kích thước theo hệ số xấp xỉ 2,7 trong vòng một triệu năm.
- .Darwin đã làm thay đổi tất cả.
- .Darwin đã thay đổi thế giới.