Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Alwin
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ; luôn luôn khá hiếm trong tiếng Anh
danh từ riêng
A male given name from Old English; always rather rare in English.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Irwin
Darwin
Baldwin
Goldwyn
Edwin
Oswin
Alvin
Godwin
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh cổ
Æþelwine
Ví dụ
Alwin
Nikolais
and
Murray
Louis
have
been
marching
to
their
own
choreographic
drummer
for
a
long
time
now
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ