baiting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trò đấu thú dữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bloodsport involving the act of worrying or tormenting a chained or confined animal by setting dogs upon it.
- Sự dụ dỗ, sự mồi chàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of luring, as into a trap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baitingDạng gốc (base form)
- baitingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red-baitingdanh từ | danh từ | Việc thực hành (ad hominem) cáo buộc ai đó là người cộng sản, xã hội chủ nghĩa hoặc vô chính phủ với mục đích làm mất uy tín quan điểm chính trị của họ |
| tip baitingdanh từ | danh từ | Trong giao đồ ăn nhanh, hành vi hứa hẹn một khoản tiền boa lớn (thường là trên ứng dụng giao hàng) để người giao hàng cảm thấy được khuyến khích nhanh chóng đến đích, chỉ cố tình giảm hoặc hủy tiền boa sau khi giao hàng xong |
| race baitingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng ngôn ngữ, hành động chế nhạo chủng tộc hoặc các hình thức giao tiếp khác nhằm khiến mọi người chống lại nhau, thường là trong bối cảnh người da trắng và người da đen |
| gender baitingdanh từ | danh từ | Việc thực thi các chuẩn mực giới bằng cách chê bai hoặc gạt ra ngoài lề những người vi phạm chúng |
| suicide baitingdanh từ | danh từ | Khuyến khích tự sát một cách ác ý |
| rat-baitingdanh từ | danh từ | Môn thể thao đẫm máu liên quan đến việc cho chó đuổi chuột trong hố chuột |
| Jew-baitingdanh từ | danh từ | Quấy rối, phỉ báng hoặc khiêu khích người Do Thái hoặc kích động chống lại họ vì lý do bài Do Thái |
| Eve baitingdanh từ | danh từ | Hành vi quấy rối phụ nữ, đặc biệt là người nước ngoài hoặc ăn mặc như vậy bởi các nhóm nam giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc baiting- bullbaitingMôn thể thao đẫm máu lâu đời liên quan đến việc dụ bò đực với chódanh từ
- prebaitingViệc đặt mồi vô hại để sâu bọ hoặc cá quen với nó, trước khi đặt mồi độc hoặc mắc câudanh từ
- pedobaitingHành động hoặc hành vi dụ dỗ những kẻ ấu dâm hoặc lạm dụng tình dục trẻ em trên Internetdanh từ
- bearbaitingMôn thể thao đẫm máu trong đó chó bị xích trên một con gấudanh từ
Từ liên quan (related word)