Dịch

gender baiting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực thi các chuẩn mực giới bằng cách chê bai hoặc gạt ra ngoài lề những người vi phạm chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The enforcement of gender norms by disparaging or marginalizing those that violate them.

Ví dụ

  • , .
  • : . ; , .

AI