Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pedobaiting
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc hành vi dụ dỗ những kẻ ấu dâm hoặc lạm dụng tình dục trẻ em trên Internet
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or practice of luring pedophiles or child molesters on the Internet.
Nguồn gốc
(etymology)
pedo
+
baiting
AI
1
Hành động hoặc hành vi dụ dỗ những kẻ ấu dâm hoặc lạm dụng tình dục trẻ em trên Internet
1
Hành động hoặc hành vi dụ dỗ những kẻ ấu dâm hoặc lạm dụng tình dục trẻ em trên Internet
1
Hành động hoặc hành vi dụ dỗ những kẻ ấu dâm hoặc lạm dụng tình dục trẻ em trên Internet