Dịch

backbite

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đưa ra những tuyên bố vu khống hoặc phỉ báng ác ý về ai đóđộng từTo make spiteful slanderous or defamatory statements about someone.
  2. Tấn công từ phía sau hoặc khi ở ngoài tầm nghe với những nhận xét ác ý hoặc phỉ bángđộng từTo attack from behind or when out of earshot with spiteful or defamatory remarks.
  3. Nói xấu một người vắng mặtđộng từTo speak badly of an absent individual.
  4. Người tham gia vào việc chống lưng; một kẻ nói xấu sau lưngdanh từOne who engages in backbiting; a backbiter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. backbiteNguyên thể (infinitive)
  2. backbitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. backbitQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backbitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. backbitingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

back-bite

  1. từ tiếng Anh trung đạibakbiten

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc backbite
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • : . .

AI