backbite
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đưa ra những tuyên bố vu khống hoặc phỉ báng ác ý về ai đóđộng từTo make spiteful slanderous or defamatory statements about someone.
- Tấn công từ phía sau hoặc khi ở ngoài tầm nghe với những nhận xét ác ý hoặc phỉ bángđộng từTo attack from behind or when out of earshot with spiteful or defamatory remarks.
- Nói xấu một người vắng mặtđộng từTo speak badly of an absent individual.
- Người tham gia vào việc chống lưng; một kẻ nói xấu sau lưngdanh từOne who engages in backbiting; a backbiter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- backbiteNguyên thể (infinitive)
- backbitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backbitQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backbitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- backbitingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc backbiteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- : . .