back-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở lại với ý nghĩa trạng từ của nótiền tốBack in its adverbial senses.
- Nằm, nằm hoặc hướng về phía sau; lạc hậu hoặc ngược lại; đổi lại; lạitiền tốSituated, located, or toward the rear; backward or in reverse; in return; again.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back-endtính từ | tính từ | Liên quan đến phần back-end của hệ thống phần cứng hoặc phần mềm |
| back-paddanh từ | danh từ | Tấm đệm hoặc miếng đệm đặt ở mặt sau để bảo vệ lại không phải là tải trọng |
| back-patdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với pat on the back |
| back-buttdanh từ | danh từ | Mông |
| back-formdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự hình thành trở lại; một từ được hình thành bằng cách loại bỏ một hình vị được cảm nhận từ một từ cũ hơn |
| back-alleytính từ | tính từ | Occurring away from publicity, or in mean surroundings; backstreet.chưa dịch |
| back-buildđộng từ | động từ | Của giông bão hoặc supercell, để tạo ra các tế bào mới ở phía đối diện với hướng chuyển động của nó |
| back-classđộng từ | động từ | Thực hiện lại một phần đào tạo thất bại |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
SAI
- SAI; giả-False; pseudo-.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibak-