back-form
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sự hình thành trở lại; một từ được hình thành bằng cách loại bỏ một hình vị được cảm nhận từ một từ cũ hơndanh từA back-formation; a word formed by removing a perceived morpheme from an older word.
- Hình thành một từ bằng quá trình hình thành ngượcđộng từngoại động từ (transitive)To form a word by a back-formation process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back-formNguyên thể (infinitive)
- back-formsSố nhiều (plural)
- back-formedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- back-formingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back-formationdanh từ | danh từ | Phái sinh ngược |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ back-formation