Dịch

babysitter

B1danh từ (noun)
UK/ˈbeɪ̯biˌsɪtə/US/ˈbeɪ̯biˌsɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người trông trẻ, người giữ trẻdanh từA person who cares for one or more babies or children for a short period of time in place of their legal guardians.
  2. Người kèm cặp, bảo mẫudanh từA person who has to watch or attend to anything or anyone unnecessarily closely; a coddler or handholder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babysitterDạng gốc (base form)
  2. babysittersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act as a babysitterLàm người trông trẻ
find a babysitterTìm người trông trẻ
hire a babysitterThuê người trông trẻ
need a babysitterCần người trông trẻ
babysitter testdanh từ riêngPhương pháp không chính thức để đánh giá mức độ trưởng thành, độ tin cậy hoặc tính xác thực của một người, mời một người đánh giá xem liệu người đó có giao phó việc chăm sóc con cái của mình cho người này hay không
electronic babysitterdanh từĐồng nghĩa với television

Ví dụ

  • ’ .Hàng xóm của tôi thỉnh thoảng nhận trông trẻ cho những người mẹ khác.
  • .Anh ấy nói không muốn phải lo ngay ngáy về chúng tôi và phải đóng vai bảo mẫu cho những người đàn ông đã trưởng thành.
  • .Cô trông trẻ bảo chúng tôi rằng cô bị ốm nên không đến được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người trông trẻ

Họ từ (word family)

cùng gốc babysitter

Nguồn gốc (etymology)

AI