Nghĩa chính
- Người trông trẻ, người giữ trẻdanh từA person who cares for one or more babies or children for a short period of time in place of their legal guardians.
- Người kèm cặp, bảo mẫudanh từA person who has to watch or attend to anything or anyone unnecessarily closely; a coddler or handholder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babysitterDạng gốc (base form)
- babysittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as a babysitter | Làm người trông trẻ | |
| find a babysitter | Tìm người trông trẻ | |
| hire a babysitter | Thuê người trông trẻ | |
| need a babysitter | Cần người trông trẻ | |
| babysitter testdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp không chính thức để đánh giá mức độ trưởng thành, độ tin cậy hoặc tính xác thực của một người, mời một người đánh giá xem liệu người đó có giao phó việc chăm sóc con cái của mình cho người này hay không |
| electronic babysitterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với television |
Ví dụ
- ’ .Hàng xóm của tôi thỉnh thoảng nhận trông trẻ cho những người mẹ khác.
- .Anh ấy nói không muốn phải lo ngay ngáy về chúng tôi và phải đóng vai bảo mẫu cho những người đàn ông đã trưởng thành.
- .Cô trông trẻ bảo chúng tôi rằng cô bị ốm nên không đến được.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người trông trẻ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc babysitterTừ liên quan (related word)