niñera
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/niˈɲeɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Bảo mẫu, người trông trẻdanh từbabysitter (female)
- Máy kéo ô tô (xe tải)danh từcar hauler (truck)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Chúng ta có bảo mẫu cho tối nay không?
- .Chúng ta phải tìm một bảo mẫu mới.
- .Mẹ đã yêu cầu bảo mẫu chăm sóc bọn trẻ.