Nghĩa chính
- Nách ládanh từThe angle or point of divergence between the upper side of a branch, leaf, or petiole, and the stem or branch from which it springs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- axilDạng gốc (base form)
- axilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| axillary hairdanh từ | danh từ | Lông nội tiết tố nam mọc ở nách, thường bắt đầu khi bắt đầu hoặc ngay sau khi dậy thì |
| axillary veindanh từ | danh từ | Mạch máu lớn dẫn máu từ mặt bên của ngực, nách (nách) và chi trên về phía tim |
| axillary arterydanh từ | danh từ | Động mạch bắt nguồn từ sự tiếp nối của động mạch dưới đòn sau khi đi qua xương sườn thứ nhất để đi vào nách, và trở thành động mạch cánh tay khi đi qua bờ dưới của cơ tròn lớn |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaxilla
Cùng gốc (doublet)axilla
Họ từ (word family)
cùng gốc axilNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha