Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
axile
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đính trụ; gắn trụ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated in the axis of anything; as an embryo which lies in the axis of a seed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
axile
tetr
axile
Tetraxonal (có bốn nhánh phân kỳ vuông góc)
tính từ
Từ liên quan
(related word)
axil
axilla
axial
axis
Nguồn gốc
(etymology)
axis
+
-ile
AI
1
Đính trụ
1
Đính trụ
1
Đính trụ