axillar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các chiếc lông nối mặt dưới của cánh với thân và được che giấu bởi cánh khép kíndanh từAny of the feathers connecting the undersurface of the wing and the body, and concealed by the closed wing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- axillarDạng gốc (base form)
- axillarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| axillary hairdanh từ | danh từ | Lông nội tiết tố nam mọc ở nách, thường bắt đầu khi bắt đầu hoặc ngay sau khi dậy thì |
| axillary veindanh từ | danh từ | Mạch máu lớn dẫn máu từ mặt bên của ngực, nách (nách) và chi trên về phía tim |
| axillary arterydanh từ | danh từ | Động mạch bắt nguồn từ sự tiếp nối của động mạch dưới đòn sau khi đi qua xương sườn thứ nhất để đi vào nách, và trở thành động mạch cánh tay khi đi qua bờ dưới của cơ tròn lớn |