Dịch

axillar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các chiếc lông nối mặt dưới của cánh với thân và được che giấu bởi cánh khép kíndanh từAny of the feathers connecting the undersurface of the wing and the body, and concealed by the closed wing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. axillarDạng gốc (base form)
  2. axillarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

axillary hairdanh từLông nội tiết tố nam mọc ở nách, thường bắt đầu khi bắt đầu hoặc ngay sau khi dậy thì
axillary veindanh từMạch máu lớn dẫn máu từ mặt bên của ngực, nách (nách) và chi trên về phía tim
axillary arterydanh từĐộng mạch bắt nguồn từ sự tiếp nối của động mạch dưới đòn sau khi đi qua xương sườn thứ nhất để đi vào nách, và trở thành động mạch cánh tay khi đi qua bờ dưới của cơ tròn lớn

AI