ava là dạng khác của kava
Nghĩa chính
- Loại cây từ Nam Thái Bình Dương, Piper methysticumdanh từA plant from the South Pacific, Piper methysticum.
- Loại đồ uống gây say được làm từ cây kavadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intoxicating beverage made from the kava plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kavaDạng gốc (base form)
- kavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kavaic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₁₃H₁₂O₃, có nguồn gốc từ kava (Piper methysticum) |
Họ từ (word family)
cùng gốc kava- kavadiCấu trúc hình vòm bằng gỗ được những người theo đạo Hindu ở Malaysia vác trên vai như một hình thức sám hối đối với Murugandanh từ
- kavainKavalactone có đặc tính chống co giậtdanh từ
- kavassCảnh sát vũ trang hoặc người đưa thư Thổ Nhĩ Kỳdanh từ
- kavanahÝ định chân thành trong khi cầu nguyện, trái ngược với sự thuộc lòngdanh từ
Ví dụ
- . .