Dịch

kavadi

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc hình vòm bằng gỗ được những người theo đạo Hindu ở Malaysia vác trên vai như một hình thức sám hối đối với Murugandanh từAn arched wooden structure carried on the shoulders by Malaysian Hindus as a form of penance to Murugan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kavadiDạng gốc (base form)
  2. kavadisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tamilகாவடிkāvaṭi“a burden”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI