Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kavanah
danh từ
(noun)
/
k
ɑː
v
ɑː
ˈ
n
ɑː
/
Nghĩa chính
1
Ý định chân thành trong khi cầu nguyện, trái ngược với sự thuộc lòng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Heartfelt intent during prayer, as opposed to roteness.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Do Thái
כַּוָּנָה
kavaná
“intention, direction”
AI
1
Ý định chân thành trong khi cầu nguyện
1
Ý định chân thành trong khi cầu nguyện
1
Ý định chân thành trong khi cầu nguyện