Nghĩa chính
- Chứng xẹp phổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collapse of a part of or the whole lung caused by inner factors rather than a pneumothorax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- atelectasisDạng gốc (base form)
- atelectases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
atel-ectasis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀτελήςatelḗs“incomplete”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc atelectasis- atelectraumaDạng tổn thương phổi do máy thở gây ra, trong đó tổn thương phế nang là kết quả của việc đóng và mở lại phế nang tạm thời và lặp đi lặp lại trong chu kỳ hô hấpdanh từ
- aeroatelectasisSự sụp đổ một phần phổi của các phi công trong hoàn cảnh khắc nghiệtdanh từ
- atelectaticLiên quan đến xẹp phổitính từ
- fibroatelectasisXẹp phổi dạng sợidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .