Dịch

asthma

B2danh từ (noun)
UK/ˈasmə/US/ˈæzmə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bệnh hendanh từkhông đếm được (uncountable)A long-term respiratory condition, in which the airways may unexpectedly and suddenly narrow, often in response to an allergen, cold air, exercise, or emotional stress. Symptoms include wheezing, shortness of breath, chest tightness, and coughing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. asthmaDạng gốc (base form)
  2. asthmasSố nhiều (plural)
  3. asthmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

asthma attackdanh từCơn hen
childhood asthmaHen suyễn ở trẻ em
mild asthmaHen suyễn nhẹ
severe asthmaHen suyễn nặng
suffer from asthmaBị bệnh hen
treat asthmaĐiều trị hen
I have asthmacụm từCho biết người nói đang mắc bệnh hen suyễn
hay-asthmadanh từDạng sốt cỏ khô nghiêm trọng trong đó bệnh hen suyễn là một trong những triệu chứng đáng lo ngại của giai đoạn sau

Ví dụ

  • " ," . " . ." .Nó nhổ bọt kìa," Piggy nói. "Dì tớ không cho thổi vì tớ bị hen. Bác ấy bảo phải lấy hơi từ bụng dưới này." Piggy đặt tay lên phần bụng nhô ra của mình.
  • .Tôi bị bệnh hen suyễn.
  • .Tôi bị hen suyễn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiasma
  2. từ tiếng Latinh trung đạiasthma
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἆσθμαâsthma“laborious breathing, asthma”

Ngôn ngữ khác

AI