Nghĩa chính
- Bệnh hendanh từkhông đếm được (uncountable)A long-term respiratory condition, in which the airways may unexpectedly and suddenly narrow, often in response to an allergen, cold air, exercise, or emotional stress. Symptoms include wheezing, shortness of breath, chest tightness, and coughing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- asthmaDạng gốc (base form)
- asthmasSố nhiều (plural)
- asthmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asthma attackdanh từ | danh từ | Cơn hen |
| childhood asthma | Hen suyễn ở trẻ em | |
| mild asthma | Hen suyễn nhẹ | |
| severe asthma | Hen suyễn nặng | |
| suffer from asthma | Bị bệnh hen | |
| treat asthma | Điều trị hen | |
| I have asthmacụm từ | cụm từ | Cho biết người nói đang mắc bệnh hen suyễn |
| hay-asthmadanh từ | danh từ | Dạng sốt cỏ khô nghiêm trọng trong đó bệnh hen suyễn là một trong những triệu chứng đáng lo ngại của giai đoạn sau |
Ví dụ
- " ," . " . ." .Nó nhổ bọt kìa," Piggy nói. "Dì tớ không cho thổi vì tớ bị hen. Bác ấy bảo phải lấy hơi từ bụng dưới này." Piggy đặt tay lên phần bụng nhô ra của mình.
- .Tôi bị bệnh hen suyễn.
- .Tôi bị hen suyễn.
Họ từ (word family)
cùng gốc asthmaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiasma
- từ tiếng Latinh trung đạiasthma
- từ tiếng Hy Lạp cổἆσθμαâsthma“laborious breathing, asthma”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha