Dịch

asthmatic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về bệnh hentính từHaving the characteristics of asthma, as in an "asthmatic cough".
  2. Người mắc bệnh hendanh từA person who suffers from asthma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asthmaticDạng gốc (base form)
  2. asthmaticsSố nhiều (plural)
  3. more asthmaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most asthmaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

asthmatic attackdanh từĐồng nghĩa với asthma attack

Nguồn gốc (etymology)

asthma-ic

  1. mượn từ tiếng Latinhāsthmaticus

Ví dụ

  • .Anh ấy bị hen suyễn.
  • , .Dầu của nó cũng tốt cho da và cơ thể, đặc biệt với người bị hen suyễn.
  • Hennessy’s , .Môi Hennessy mím chặt, và anh hít thở ra vào tạo thành tiếng rít như người bị hen.

AI