Dịch

hay-asthma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng sốt cỏ khô nghiêm trọng trong đó bệnh hen suyễn là một trong những triệu chứng đáng lo ngại của giai đoạn saudanh từkhông đếm được (uncountable)A severe form of hay fever in which asthma is one of the distressing symptoms of the later stage.

AI