Dịch

I have asthma

cụm từ (phrase)
UK/ˈaɪ həv ˈasmə/US/ˈaɪ həv ˈæzmə/

Nghĩa chính

  1. Cho biết người nói đang mắc bệnh hen suyễncụm từIndicates that the speaker is afflicted with asthma

Ví dụ

  • .

AI