Dịch

assyth

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bồi thường cho một sự xúc phạm hoặc tổn hạidanh từCompensation for an insult or harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assythDạng gốc (base form)
  2. assythsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bồi thường cho một sự xúc phạm hoặc tổn hại
  1. To provide compensation for an insult or harm.

AI