assyth
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bồi thường cho một sự xúc phạm hoặc tổn hạidanh từCompensation for an insult or harm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assythDạng gốc (base form)
- assythsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bồi thường cho một sự xúc phạm hoặc tổn hại
- To provide compensation for an insult or harm.