Dịch

arrowroot

danh từ (noun)
UK/ˈæɹə(ʊ)ɹuːt/US/ˈæɹoʊˌɹut/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mì tinh, dong củdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maranta arundinacea from the Marantaceae family, a large perennial herb native to the Caribbean area with green leaves about 15 centimeters long.
  2. Thường đứng trước một từ chỉ định: một số loại cây khác có thân rễ được sử dụng để điều chế một chất tương tự như củ dong (giác quan 3), chẳng hạn như Zamia integrifolia (cây mũi tên Florida) hoặc Pueraria montana var. lobata (củ dong Nhật Bản hoặc kudzu)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Usually preceded by an attributive word: some other plant whose rhizomes are used to prepare a substance similar to arrowroot (sense 3), such as Zamia integrifolia (Florida arrowroot) or Pueraria montana var. lobata (Japanese arrowroot or kudzu).
  3. Chất tinh bột thu được từ thân rễ của cây dong riềng được sử dụng làm chất làm đặcdanh từkhông đếm được (uncountable)A starchy substance obtained from the rhizomes of an arrowroot plant used as a thickener.
  4. Các loại cây khác có hình dáng hoặc đặc tính tương tự, chẳng hạn như cỏ thi thông thường (Achillea millefolium)|danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Other plants with similar appearance or properties, such as common yarrow (Achillea millefolium)|

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrowrootDạng gốc (base form)
  2. arrowrootsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arrowroot teadanh từLoại trà Đông Á truyền thống được làm từ củ dong Đông Á, một loại kudzu
Guinea arrowrootdanh từLoại cây lấy củ cổ ở vùng Caribe và Nam Mỹ, Goeppertia allouia (đồng nghĩa Calathea allouia), với củ giòn, nhiều tinh bột có vị hơi giống ngô ngọt
Florida arrowrootdanh từCon coontie (Zamia integrifolia)
Chinese arrowrootdanh từĐồng nghĩa với kudzu
American arrowrootdanh từĐồng nghĩa với arrowroot
Japanese arrowrootdanh từSắn dây (Pueraria montana var. lobata)
Polynesian arrowrootdanh từCây có củ chứa tinh bột dùng làm củ dong (Tacca leontopetaloides)
East Asian arrowrootdanh từĐồng nghĩa với kudzu

Nguồn gốc (etymology)

arrowroot

  1. từ Lokonoaru-aru

Ví dụ

  • ; . ; ; tous ; […]
  • () Tacca . […] () .
  • , [ ] ( ), () . .

AI