archduke
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đại công tướcdanh từThe son or male-line grandson of an emperor of the Austro-Hungarian Empire.
- Người cai trị đại công quốcdanh từThe ruler of an archduchy, in particular the Archduchy of Austria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archdukeDạng gốc (base form)
- archdukesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- () .Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu theo truyền thống với vụ ám sát Đại công tước Francis (Franz) Ferdinand.
- .Đại công tước xứ Scotland bảo Shakespeare nên từ bỏ việc viết kịch ngay trước khi ông viết vở bi kịch nổi tiếng Hamlet.
- . . .Người đàn ông thường tặng người phụ nữ một chiếc nhẫn đính hôn kim cương. Truyền thống đó được cho là bắt đầu khi Đại công tước Maximilian của Áo tặng một chiếc nhẫn kim cương cho người phụ nữ ông muốn kết hôn. Viên kim cương tượng trưng cho vẻ đẹp.
Họ từ (word family)
cùng gốc archdukeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha