Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
archducal
tính từ
(adjective)
UK
/
ɑː
tʃ
ˈ
d
j
uː
k
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một đại công tước hoặc nữ công tước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to an archduke or archduchess.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
archducal
archdu
ke
Đại công tước
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
archiducal
Ví dụ
The
archducal
couple
were
strikingly
unconcerned
about
their
own
safety
.
AI
1
Liên quan đến một đại công tước hoặc nữ công tước
1
Liên quan đến một đại công tước hoặc nữ công tước
1
Liên quan đến một đại công tước hoặc nữ công tước